Áo khoác lông bo아 trẻ em Branshes Nhật Bản, 4 màu, hàng tuyển chọn
Japan Haru là đơn vị chuyên mua hàng trực tiếp từ Nhật Bản và giao hàng đến tay khách hàng. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ mua hộ an toàn.
[Thông báo về việc hết hàng và hoàn tiền sản phẩm đã đặt]
Sản phẩm bạn đã đặt có thể hết hàng tùy thuộc vào tình hình tồn kho tại địa phương.
Đối với sản phẩm hết hàng, hệ thống sẽ tự động hủy đơn và hoàn tiền mà không cần thông báo riêng. Trong trường hợp có thể đổi sang màu sắc hoặc kích cỡ khác, chúng tôi sẽ liên hệ riêng với bạn.
Nếu bạn đặt nhiều sản phẩm cùng lúc, chỉ sản phẩm hết hàng sẽ bị hủy và hoàn tiền, các sản phẩm còn lại vẫn được giao bình thường.
Vui lòng tham khảo trước khi mua hàng. Xin chân thành cảm ơn sự thông cảm của bạn.

Giới thiệu thương hiệu
Branshes(ブランシェス, Branshes)
Là thương hiệu chuyên về quần áo trẻ sơ sinh và trẻ em tiêu biểu của Nhật Bản,
cung cấp trang phục cho nhiều độ tuổi khác nhau
từ 0 đến khoảng 12 tuổi (em bé ~ thiếu nhi).
Với triết lý thương hiệu "Trang phục đồng hành cùng sự trưởng thành của trẻ",
thương hiệu giới thiệu các sản phẩm được cân nhắc kỹ lưỡng về thiết kế, chất liệu và tính năng.
Mô tả sản phẩm
■ Điểm nổi bật của sản phẩm
Áo khoác lông nỉ kéo khóa phong cách thường ngày với họa tiết toàn thân nổi bật thu hút ánh nhìn
Họa tiết sinh động tạo điểm nhấn cho trang phục, chỉ cần mặc bên ngoài
là có ngay phong cách thời trang đầy cá tính và ấn tượng
Với phom dáng thoải mái vừa vặn, dù mặc nhiều lớp bên trong
vẫn giữ được vẻ gọn gàng, thanh lịch là một điểm cộng đáng yêu
Thiết kế khóa kéo phía trước giúp dễ dàng mặc vào và cởi ra,
dễ dàng phối với cả quần và chân váy
Chỉ cần phối thêm với trang phục đơn giản
là có ngay một chiếc áo khoác chủ đạo đầy tinh tế
■ Chất liệu ■
Chất liệu lông nỉ mềm mại, ấm áp
Đặc trưng với độ phồng nổi khối và cảm giác mềm mại
Xuất xứ : Sản xuất tại Trung Quốc
Chất liệu : 100% Polyester
- Họa tiết ô vuông -

- Hỗn hợp -

- Họa tiết kẻ ô-kẻ caro-

- Xám than -

- Kích thước -
| Kích thước | Ngực | Vai | Tổng chiều dài | Chiều dài tay áo | Trọng lượng (g) |
|---|---|---|---|---|---|
| 100 | 36 | 29 | 41.5 | 34.5 | 250 |
| 110 | 38 | 31 | 44.5 | 38 | 300 |
| 120 | 40 | 33 | 48 | 42 | 300 |
| 130 | 43 | 35 | 51 | 45 | 400 |
| 140 | 44 | 38 | 55 | 47.5 | 450 |
| 150 | 46 | 41 | 57.5 | 49.5 | 450 |