Chuyển đến thông tin sản phẩm
Áo thun Breeze Kids tay dài kiểu Nhật, sọc, trơn, bo viền, 12 màu
₩19,940
Japan Haru là công ty chuyên mua và vận chuyển trực tiếp các sản phẩm từ Nhật Bản. Chúng tôi cam kết cung cấp dịch vụ mua hộ an toàn.

Áo phông dài tay của BREEZE(브리즈) "Áo phông trơn/kẻ sọc giới hạn trên WEB" được ưa chuộng với giá cả phải chăng và nhiều biến thể! Có nhiều thiết kế có thể sử dụng đi học, đi chơi, rất dễ phối đồ!
【Hướng dẫn sử dụng】
Giặt máy ở nhiệt độ tối đa 40℃, chế độ giặt nhẹ nhàng, sử dụng túi giặt, không dùng chất tẩy trắng, giặt riêng đồ màu với quần áo cùng màu, lấy ra ngay sau khi giặt, không sấy khô bằng máy, phơi khô trong bóng râm, ủi ở nhiệt độ thấp, không giặt khô chuyên nghiệp
Giặt máy ở nhiệt độ tối đa 40℃, chế độ giặt nhẹ nhàng, sử dụng túi giặt, không dùng chất tẩy trắng, giặt riêng đồ màu với quần áo cùng màu, lấy ra ngay sau khi giặt, không sấy khô bằng máy, phơi khô trong bóng râm, ủi ở nhiệt độ thấp, không giặt khô chuyên nghiệp
※ Tùy thuộc vào sản phẩm, có thể có sự chênh lệch nhỏ. Xin quý khách thông cảm.
※Tùy thuộc vào môi trường máy tính hoặc trình duyệt quý khách đang sử dụng, màu sắc thực tế có thể hơi khác một chút.
※Đối với ảnh mẫu mặc chỉ mang tính chất minh họa, màu sắc và thông số kỹ thuật có thể khác so với sản phẩm thực tế, vui lòng xem ảnh sản phẩm.
※Tùy thuộc vào môi trường máy tính hoặc trình duyệt quý khách đang sử dụng, màu sắc thực tế có thể hơi khác một chút.
※Đối với ảnh mẫu mặc chỉ mang tính chất minh họa, màu sắc và thông số kỹ thuật có thể khác so với sản phẩm thực tế, vui lòng xem ảnh sản phẩm.
- Hồng -

- Trắng sữa -

- Đen -

- Nâu -

Xanh lá cây -

- Vàng chanh -

- Xanh saxophone -

- Cam -

- Cầu vồng -

- Khác 11 -

- Khác 12-

- Khác 13 -

- Kích thước -
| Kích thước | Ngực | Vai | Tổng chiều dài | Chiều dài tay áo |
|---|---|---|---|---|
|
90
(90 ) |
38.5 | 36.5 | 35.5 | 23 |
|
100
(100 ) |
41 | 39 | 41 | 28 |
|
110
(110 ) |
41.5 | 40.5 | 41.5 | 30.5 |
|
120
(120 ) |
44.5 | 43 | 44.5 | 34 |
|
130
(130 ) |
46.5 | 44 | 49 | 39.5 |
|
140
(140 ) |
49.5 | 47 | 53 | 44.5 |
|
150
(150~) |
52.5 | 50.5 | 54.5 | 45.5 |
|
160
(150~) |
56 | 53 | 58.5 | 50.5 |
%Tất cả các kích thước đều tính bằng cm